đứt ruột
Định nghĩa
Tính từ:
- Cảm thấy đau đớn, xót xa đến tột độ trong lòng: Diễn tả một nỗi đau buồn, thương xót sâu sắc, mãnh liệt, như có vật gì cắt đứt bên trong.
Động từ (dùng trong cấu trúc "đứt ruột"):
- Trải qua hoặc cảm nhận nỗi đau tinh thần cực kỳ lớn: Thường dùng để nói về việc chứng kiến hoặc trải qua một cảnh tượng, sự việc đau lòng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Nghe tin người bạn thân qua đời, lòng tôi đứt ruột.
- Cảnh đứa bé lang thang ăn xin trong đêm lạnh khiến ai nấy đều đứt ruột.
Động từ (trong cụm):
- Bà cụ đứt ruột khi phải bán đi con chó đã ở bên bà mười năm.
- Anh ấy đứt ruột nhìn đứa con lên xe về nhà chồng.
Các cách sử dụng nâng cao
"lòng đứt ruột": Cụm danh từ nhấn mạnh trạng thái đau lòng.
- Nỗi lòng đứt ruột của người mẹ mất con không gì diễn tả nổi.
"đứt ruột đứt gan": Thành ngữ cường điệu, nhấn mạnh mức độ đau đớn, xót xa gấp bội.
- Chứng kiến cảnh tai nạn thảm khốc, ai cũng đứt ruột đứt gan.
Biến thể và từ gần giống
- Đau lòng (tính từ): Cảm thấy buồn bã, xót xa (mức độ có thể nhẹ hơn "đứt ruột").
- Xót xa (tính từ): Cảm thấy thương cảm, đau đớn (thường do thương người khác).
- Quặn lòng (động từ): Cảm giác đau thắt lại trong lòng (thường chỉ cảm giác tức thời).
Từ đồng nghĩa
- Đau đớn: Cảm thấy đau (về thể xác hoặc tinh thần).
- Thương tâm: Gây nên lòng thương xót, đau lòng (thường dùng cho hoàn cảnh của người khác).
- Não lòng: Làm cho lòng dạ bồn chồn, đau khổ.
Thành ngữ liên quan
Ruột đau như cắt: Thành ngữ so sánh, diễn tả nỗi đau trong lòng dữ dội như bị dao cắt.
- Nghe tin dữ, bà ta đứng không vững, ruột đau như cắt.
Đau như xé lòng: Cảm giác đau đớn đến tột cùng, như có thứ gì xé toạc trái tim.
- Sự phản bội của người thân khiến anh đau như xé lòng.